Danh sách các loại Sâu và Bệnh trên cây trồng

Các loại sâu bệnh phổ biến trên cây trồng

Cây trồngMột số loại Bệnh phổ biếnMột số loại Sâu phổ biến 
LúaĐạo ôn , bạc lá , lem lép hạt , khô vằn , lúa von , tiêm lửa , thối hạt vi khuẩn , thối mạ , vàng lá vi khuẩn , đen lép hạt vi khuẩn , đốm sọc vi khuẩn , đốm nâu , lép vàng , thối hạt , thối bẹ , vàng lá , thối thân Sâu cuốn lá , sâu đục thân , nhện gié , rầy nâu , bọ trĩ , bọ xít , sâu phao , sâu đục bẹ , sâu keo , sâu năn , rầy lưng trắng , muỗi hành , cào cào , châu chấu , bọ xít hôi , bọ xít dài , ruồi hại lá , bọ phấn , ốc bươu vàng 
Cà phêRỉ sắt , nấm hồng , thán thư , đốm vòng , khô cành khô quả , rụng quả , thối rễ , phấn trắng , đốm mắt cua , thối thân , lở cổ rễ Rệp sáp , nhện đỏ , tuyến trùng , mọt đục cành , mọt đục quả , ve sầu , kiến , rệp vảy , bọ xít , rệp muội , rệp sáp giả , sâu đục quả , sâu ăn hoa 
XoàiThán thư , thối quả , xì mủ , phấn trắng , đốm đen (vi khuẩn) , sẹo Bọ trĩ , rầy bông , sâu ăn bông , nhện , rầy , sâu đục quả , ruồi đục quả , sâu ăn hoa , rệp sáp , rệp , sâu đục ngọn , mọt đục cành 
CamSẹo (ghẻ nhám) , thán thư , xì mủ , loét , vàng lá thối rễ , thối nâu quả , Melanos , nấm hồng Nhện đỏ , sâu vẽ bùa , rầy chổng cánh , bọ trĩ , rệp sáp , ruồi đục quả 
Hồ tiêuThán thư , chết nhanh , chết chậm , đốm rong , tảo đỏ , héo rũ , rụng lóng chết dây , thối rễ , lở cổ rễ , đốm lá Rệp sáp , sâu ăn lá , rầy , rệp muội , tuyến trùng , bọ xít lưới , rệp , mọt đục cành 
LạcĐốm lá , héo xanh vi khuẩn , héo vàng , chết cây con , rỉ sắt , lở cổ rễ , héo rũ gốc mốc trắng , chết vàng cây con , thối gốc , héo rũ Sâu xanh , sâu khoang , sâu xanh da láng , sâu cuốn lá (đầu đen) , bọ xít , bọ phấn , nhện đỏ 
Đậu tươngĐốm lá , rỉ sắt , thối vi khuẩn , héo rũ , mốc xám , phấn trắng , lở cổ rễ , sương mai Sâu xanh (da láng) , sâu đục quả , dòi đục lá , sâu khoang , rầy xanh , nhện đỏ , bọ xít , rệp , rệp sáp 
Bắp cải / Rau cảiThối nhũn vi khuẩn , sưng rễ , thối đen vi khuẩn , héo vàng , lở cổ rễ , thối đen gân lá , đốm lá , chết cây con , sương mai , mốc xám Sâu tơ , sâu xanh bướm trắng , bọ nhảy , sâu xanh (da láng) , rệp , sâu xám , sâu khoang , rệp muội , bọ phấn , bọ cánh cứng 
Hoa hồngPhấn trắng , đốm đen , rỉ sắt , sương mai , thối hoa , thán thư , mốc xám Nhện đỏ , bọ trĩ , bọ phấn , sâu ăn lá 
Dưa chuộtGiả sương mai , mốc xám , phấn trắng , đốm góc cạnh vi khuẩn , héo rũ , chết khô , sương mai Bọ phấn , nhện đỏ , bọ trĩ , dòi đục lá , sâu xanh 
Thanh longThán thư , đốm nâu , thối thân , thối quả , đốm cành , đốm lá , héo rũ Tuyến trùng , bọ trĩ , bọ xít , kiến , rệp sáp 
Cao suVàng rụng lá , nấm hồng , loét sọc mặt cạo , héo đen đầu lá , phấn trắng , xì mủ Mối 
VảiThán thư , sương mai , thối quả , biến màu quả , khô hoa rụng quả Bọ xít , nhện đỏ , sâu đục cuống quả , sâu đục quả , sâu đo , rệp muội , nhện lông nhung , rệp sáp , sâu đục gân lá 
NgôĐốm lá lớn , rỉ sắt , khô vằn , đốm lá , đốm sọc vi khuẩn , bạch tạng/sọc lá Rệp (cờ, muội) , sâu đục thân , sâu keo mùa thu , rầy lưng trắng , sâu xanh đục bắp , sâu xám 
Sắn (Sắn dây)Vàng lá , đốm nâu Nhện đỏ , rệp sáp bột hồng , bọ phấn trắng 
HànhSương mai , đốm lá , thối nhũn , thối gốc , bệnh còng , lở cổ rễ Sâu xanh da láng , dòi đục lá 
Dưa hấuThán thư , sương mai , giả sương mai , héo dây , cháy lá , thối rễ , thối gốc , mốc sương , nứt thân chảy nhựa , héo cây con , phấn trắng , chết cây con Nhện đỏ , sâu xanh , rệp muội , bọ trĩ 
Khoai tâyMốc sương , lở cổ rễ , đốm vòng , sương mai , héo xanh , thối gốc , ghẻ Dòi đục lá , rệp , sâu đục thân , bọ phấn , bọ trĩ 
Sầu riêngXì mủ , thối quả , thối thân xì mủ , thối rễ Sâu ăn lá , rệp sáp 
NhoMốc sương , sương mai , phấn trắng , thán thư , thối cuống , thối quả , mốc xám Bọ trĩ , nhện đỏ , rầy bông , sâu xanh da láng , sâu xanh , rệp